Bảo trì điều hòa văn phòng, tòa nhà

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Điều hoà Chiller phải bảo dưỡng định kỳ ít nhất 2 lần/năm. Tuỳ thuộc vào thời gian làm việc của máy, điều kiện môi trường làm việc và hãng sản xuất mà có chế độ Bảo dưỡng khác nhau. Việc bảo dưỡng định kỳ nhằm phát hiện và ngăn chặn sớm những sự cố hỏng hóc có thể xảy ra, giúp thiết bị có thể duy trì được trạng thái hoạt động tốt, kéo dài tuổi thọ. Do đó, chúng tôi sẽ có mặt để kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ và sửa chữa ngay khi xảy ra sự cố.


STT Nội dung công việc Ghi chú 

A KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ.

1 Kiểm tra hiệu điện thế của nguồn điện.

2 Kiểm tra hoạt động của các máy bơm nước.

3 Kiểm tra hoạt động quạt của tháp giải nhiệt.

4 Kiểm tra nước nguồn cấp.

5 Kiểm tra các van nước lạnh (ở trạng thái mở).

6 Kiểm tra cường độ dòng điện (theo định mức).

7 Kiểm tra áp suất cao và áp suất thấp.

8 • Kiểm tra nhiệt độ vô máy nén.

9 Kiểm tra nhiệt độ vô bình ngưng hoặc dàn ngưng tụ.

10 Kiểm tra độ ồn của máy nén.

11 Kiểm tra dây coroa truyền động (đối với máy dùng dây coroa).

12 Kiểm tra nhớt trong caste (đối với Block bán kín)

B BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA

I. Bảo dưỡng máy nén.

1 Kiểm tra độ kín và tình trạng của các van xả van hút máy nén  

2 Kiểm tra bên trong máy nén, tình trạng dầu, các chi tiết máy có bị hoen rỉ, lau chùi các chi tiết. Trong các kỳ đại tu cần phải tháo các chi tiết, lau chùi và thay dầu mỡ.  

3 Thử tác động của các thiết bị điều khiển HP, OP, WP, LP và bộ phận cấp dầu.  

4 Lau chùi vệ sinh bộ lọc hút máy nén.

5 Kiểm tra hệ thống nước giải nhiệt.

6 Vệ sinh bên trong mô tơ.

II. Bảo dưỡng thiết bị ngưng tụ.

1 Vệ sinh bề mặt trao đổi nhiệt

2 Xả dầu tích tụ bên trong thiết bị.

3 Bảo dưỡng cân chỉnh bơm quạt giải nhiệt

4 Xả khí không ngưng ở thiết bị ngưng tụ.

5 Vệ sinh bể nước, xả cặn.

6 Kiểm tra thay thế các vòi phun nước, các tấm chắn nước (nếu có)

7 Sơn sửa bên ngoài

8 Sửa chữa thay thế thiết bị điện, các thiết bị an toàn và điều khiển liên quan.

9 Bảo dưỡng bình ngưng bằng dung dịch NaCO3 ấm

10 Vệ sinh tháp giải nhiệt, thay nước mới.

11 Xả dầu hồi.

12 Định kỳ xả air và cặn bẫn ở các nắp bình về phía đường nước giải nhiệt.

13 Xả khí không ngưng trong bình ngưng

14 Bảo dưỡng bơm giải nhiệt và quạt giải nhiệt của tháp giải nhiệt.

15 • Bảo dưỡng dàn ngưng tụ bay hơi

- Vệ sinh và thay thế vòi phun.

- Định kỳ cân chỉnh cánh quạt dàn ngưng đảm bảo cân bằng động tốt nhất.

- Bảo dưỡng các bơm, môtơ quạt, thay dầu mỡ.

- Kiểm tra thay thế tấm chắn nước, nếu không quạt bị ẩm chóng hỏng.

16 • Dàn ngưng kiểu tưới

- Xả cặn bể chứa nước.

- Xả dầu tồn đọng bên trong dàn ngưng.

- Bảo dưỡng bơm nước tuần hoàn, thay dầu mỡ

17 • Bảo dưỡng dàn ngưng tụ không khí

- Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt.

- Cân chỉnh cánh quạt và bảo dưỡng mô tơ quạt

- Tiến hành xả dầu trong dàn ngưng

III. Bảo dưỡng thiết bị bay hơi.

1 Bảo dưỡng dàn bay hơi không khí

2 - Xả băng dàn lạnh

3 - Bảo dưỡng quạt dàn lạnh.

4 - Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt.

5 - Xả dầu dàn lạnh về bình thu hồi dầu hoặc xả trực tiếp ra ngoài.

6 - Vệ sinh máng thoát nước dàn lạnh.

7 - Kiểm tra bảo dưỡng các thiết bị đo lường, điều khiển.

8 Bảo dưỡng dàn lạnh xương cá.

9 - Định kỳ xả dầu tích tụ trong dàn lạnh.

10 - Bão dưỡng bộ cánh khuấy.

11 - Kiểm tra, lọc nước bên trong bể.

12 - Bổ sung thêm muối nếu thiếu nồng độ.

13 Bảo dưỡng bình bay hơi.

14 - Xả dầu tồn đọng bên trong bình.

15 - Vệ sinh, xả cặn trong trường hợp đó.

IV. Bảo dưỡng tháp giải nhiệt

1 Kiểm tra hoạt động của cánh quạt, môtơ, bơm, dây đai, trục ria phân phối nước.

2 Định kỳ vệ sinh lưới nhựa tản nước

3 Xả cặn bẫn ở đáy tháp, vệ sinh, thay nước mới.

4 Kiểm tra dòng hoạt động của môtơ bơm, quạt, tình trạng làm việc của van phao.

5 Bảo dưỡng bơm quạt giải nhiệt.

V. Bảo dưỡng bơm

1 - Bơm nước giải nhiệt, bơm nước xả băng và bơm nước lạnh.

- Bơm glycol và các chất tải lạnh khác.

- Bơm môi chất lạnh.

2 Kiểm tra tình trạng làm việc, bạc trục, đệm kín nước, xả air cho bơm, kiểm tra khớp nối truyền động. Bôi trơn bạc trục

3 Kiểm tra áp suất trước sau bơm đảm bảo bộ lọc không bị tắc.

4 Hoán đổi chức năng của các bơm dự phòng.

5 Kiểm tra hiệu chỉnh hoặc thay thế dây đai

6 Kiểm tra dòng điện và so sánh với bình thường.

VI. Bảo dưỡng quạt

1 Kiểm tra độ ồn, rung động bất thường.

2 Kiểm tra độ căng dây đai, hiệu chỉnh và thay thế.

3 Kiểm tra bạc trục, vô dầu mỡ.

4 Vệ sinh cánh quạt, sửa chữa để cân bằng động tốt nhất.